里里外外

里里外外
wàiwài
lý lý ngoại ngoại

trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài

    • Anh ấy đã dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ từ trong ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.