里程

里程
chéng
lý trình

quãng đường; hành trình; lộ trình

2 nghĩa#33513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quãng đường; hành trình; lộ trình

    • Đây là một cột mốc quan trọng.

  2. danh từ

    cự ly; lý trình; số dặm đã đi

    • Quãng đường đi được của chiếc xe này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.