里外里

里外里
wài
lý ngoại lý

tính cả vào lẫn ra; tổng cộng mà nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tính cả vào lẫn ra; tổng cộng mà nói

    • Tính ra thì chúng ta đã kiếm được tiền.

  2. trạng từ

    tính đi tính lại; dù thế nào cũng vậy

    • Tính ra thì chúng ta vẫn có lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.