里外

里外
wài
lý ngoại

trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài

2 nghĩa#47396
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài

    • Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ mọi ngóc ngách trong phòng.

  2. danh từ

    trong và ngoài; cả trong lẫn ngoài; khoảng (chừng)

    • Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ cả trong lẫn ngoài căn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.