采食

采食
cǎishí
thái thực

kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)

3 nghĩa#45011
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)

    • Động vật kiếm ăn ở ngoài tự nhiên.

  2. động từ

    kiếm ăn; tìm thức ăn (của động vật)

    • Những chú chim đang kiếm ăn trên cây.

  3. động từ

    hái và ăn; kiếm ăn (của động vật)

    • Khỉ thích hái và ăn trái cây dại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.