辈出

辈出
bèichū
bối xuất

liên tiếp xuất hiện; xuất hiện hàng loạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liên tiếp xuất hiện; xuất hiện hàng loạt

    • Nhân tài xuất hiện liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.