赫然

赫然
rán
hách nhiên

rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra

    • Anh ấy kinh ngạc phát hiện cửa không khóa.

  2. trạng từ

    rõ ràng đập vào mắt; (khẩu) giật mình khi thấy; hiện ra rõ mồn một

    • Anh ấy giật mình nhận ra mình đã sai.

  3. trạng từ

    rõ ràng đến mức gây ngạc nhiên; hiện ra rõ mồn một; (tức giận) đùng đùng

    • Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

  4. trạng từ

    rõ ràng đập vào mắt; nổi bật; (bỗng) hiện ra rõ mồn một

    • Anh ấy đột nhiên xuất hiện ở cửa.

  5. trạng từ

    rõ ràng đập vào mắt; (bóng) hiện ra đột ngột gây sửng sốt; giận dữ đùng đùng

    • Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.