赧然

赧然
nǎnrán
noản nhiên

ngượng ngùng; đỏ mặt xấu hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngượng ngùng; đỏ mặt xấu hổ

    • Cô ấy đỏ mặt cười.

  2. tính từ

    ngượng ngùng; lúng túng

    • Anh ấy cười một cách ngượng ngùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.