谷类

谷类
lèi
cốc loại

lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc

    • Ngũ cốc là một phần của bữa sáng lành mạnh.

  2. danh từ

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu

    • Ngũ cốc là một phần quan trọng của chế độ ăn uống lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.