Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
谷类
谷类
cốc loại
lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc
- 。
Ngũ cốc là một phần của bữa sáng lành mạnh.
- 貳名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 。
Ngũ cốc là một phần quan trọng của chế độ ăn uống lành mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谷类
Phồn thể穀類
cốc loại
lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa ngũ cốc; hạt ngũ cốc
- 。
Ngũ cốc là một phần của bữa sáng lành mạnh.
- 貳名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 。
Ngũ cốc là một phần quan trọng của chế độ ăn uống lành mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.