Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
谷壳
谷壳
cốc xác
thanh gỗ mỏng; lath gỗ; tấm ván mỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh gỗ mỏng; lath gỗ; tấm ván mỏng
- 。
Vỏ trấu có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谷壳
Phồn thể穀殼
cốc xác
thanh gỗ mỏng; lath gỗ; tấm ván mỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh gỗ mỏng; lath gỗ; tấm ván mỏng
- 。
Vỏ trấu có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.