Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
谷地
谷地
cốc địa
thung lũng; khe núi
1 nghĩa#41197
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thung lũng; khe núi
- 。
Thung lũng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谷地
Phồn thể穀
cốc địa
thung lũng; khe núi
1 nghĩa#41197
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thung lũng; khe núi
- 。
Thung lũng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.