/
觼
觼
quyết
⾓bộ giác · 21 nétkhóa cài; móc cài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa cài; móc cài
- 。
Cái khóa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khóa; móc cài
- 參名danh từ
vòng; nhẫn
觼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa cài; móc cài
- 。
Cái khóa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khóa; móc cài
- 參名danh từ
vòng; nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu