Tới nội dung chính

觵

觵
gōng
quang
⾓bộ giác · 18 nét

chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    chén rượu làm bằng sừng(kế thừa)

    • ,。

      Anh ấy nâng chén, mời mọi người uống rượu.

  3. 參名danh từ

    chén rượu bằng sừng; cốc rượu hình sừng thú(kế thừa)

    • 。

      Cái chén rượu hình sừng này rất đẹp.

觵
gōng
quang
BỘ THỦ⾓
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu