/
觵
觵
quang
⾓bộ giác · 18 nétchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)(kế thừa)
- 貳名danh từ
chén rượu làm bằng sừng(kế thừa)
- ,。
Anh ấy nâng chén, mời mọi người uống rượu.
- 參名danh từ
chén rượu bằng sừng; cốc rượu hình sừng thú(kế thừa)
- 。
Cái chén rượu hình sừng này rất đẹp.
觵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)(kế thừa)
- 貳名danh từ
chén rượu làm bằng sừng(kế thừa)
- ,。
Anh ấy nâng chén, mời mọi người uống rượu.
- 參名danh từ
chén rượu bằng sừng; cốc rượu hình sừng thú(kế thừa)
- 。
Cái chén rượu hình sừng này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu