Tới nội dung chính

要员

要员
yàoyuán
yếu viên

nhân vật quan trọng; yếu nhân

2 nghĩa#29600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân vật quan trọng; yếu nhân

    • 。

      Anh ấy là nhân vật chủ chốt của cuộc họp này.

  2. 貳名danh từ

    nhân vật quan trọng; yếu nhân

    • 。

      Anh ấy là một VIP của công ty.

要
yāo
yếu
BỘ THỦ⾑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu