融通

融通
róngtōng
dung thông

lưu thông; thông suốt; dung hợp

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu thông; thông suốt; dung hợp

    • Tiền có thể lưu thông tự do.

  2. động từ

    thông suốt; lưu thông (đặc biệt là vốn)

    • Vốn có thể lưu thông tự do.

  3. động từ

    thông dung; giao lưu hòa hợp; linh hoạt điều phối

    • Hai nền văn hóa có thể hòa nhập.

  4. động từ

    tan chảy; hòa tan; hợp nhất

    • Hợp nhất vốn.

  5. động từ

    thông suốt; hòa thông; đồng hóa

    • Sự hòa nhập văn hóa cần thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.