Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
融通
lưu thông; thông suốt; dung hợp
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu thông; thông suốt; dung hợp
- 。
Tiền có thể lưu thông tự do.
- 貳动động từ
thông suốt; lưu thông (đặc biệt là vốn)
- 。
Vốn có thể lưu thông tự do.
- 參动động từ
thông dung; giao lưu hòa hợp; linh hoạt điều phối
- 。
Hai nền văn hóa có thể hòa nhập.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
- 。
Hợp nhất vốn.
- 伍动động từ
thông suốt; hòa thông; đồng hóa
- 。
Sự hòa nhập văn hóa cần thời gian.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lưu thông; thông suốt; dung hợp
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu thông; thông suốt; dung hợp
- 。
Tiền có thể lưu thông tự do.
- 貳动động từ
thông suốt; lưu thông (đặc biệt là vốn)
- 。
Vốn có thể lưu thông tự do.
- 參动động từ
thông dung; giao lưu hòa hợp; linh hoạt điều phối
- 。
Hai nền văn hóa có thể hòa nhập.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
- 。
Hợp nhất vốn.
- 伍动động từ
thông suốt; hòa thông; đồng hóa
- 。
Sự hòa nhập văn hóa cần thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.