Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融炉
融炉
dung lò
lò luyện kim; lò nung chảy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò luyện kim; lò nung chảy
- 。
Lò luyện kim này có thể nấu chảy kim loại.
- 貳名danh từ
lò luyện; (bóng) nơi hội tụ và hòa tan nhiều nền văn hóa
- 。
Thành phố này là một lò luyện văn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ融炉
Phồn thể融爐
dung lò
lò luyện kim; lò nung chảy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò luyện kim; lò nung chảy
- 。
Lò luyện kim này có thể nấu chảy kim loại.
- 貳名danh từ
lò luyện; (bóng) nơi hội tụ và hòa tan nhiều nền văn hóa
- 。
Thành phố này là một lò luyện văn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.