色素体

色素体
sắc tố thể

bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)

    • Sắc tố thể là một loại bào quan trong tế bào thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.