良辰吉日

良辰吉日
liángchén
lương thìn cát nhật

ngày lành tháng tốt; giờ tốt ngày lành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày lành tháng tốt; giờ tốt ngày lành [thành ngữ]

    • Chúng ta chọn một ngày lành tháng tốt để kết hôn nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.