良莠不齐

良莠不齐
liángyǒu
lương dửu bất tề

tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]

    • Học sinh trong lớp này tốt xấu lẫn lộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.