良药苦口

良药苦口
liángyàokǒu
lương dược khổ khẩu

thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc hay thường đắng miệng (lời khuyên thật thường khó nghe) [thành ngữ]

    • Thuốc đắng dã tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.