良知良能

良知良能
liángzhīliángnéng
lương tri lương năng

hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]

    • Lương tri lương năng là khái niệm do Mạnh Tử đề xuất.

  2. danh từ

    tri thức và năng lực bẩm sinh; lương tri lương năng [thành ngữ]

    • Lương tri lương năng là thứ con người sinh ra đã có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.