良师益友

良师益友
liángshīyǒu
lương sư ích hữu

thầy giỏi bạn tốt; người thầy kiêm người bạn tốt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy giỏi bạn tốt; người thầy kiêm người bạn tốt [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thầy tốt và người bạn hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.