Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞蹈家
舞蹈家
vũ đạo gia
vũ công; người nhảy múa
1 nghĩa#35989
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ công; người nhảy múa
- 。
Cô ấy là một vũ công nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
舞蹈家
Phồn thể舞
vũ đạo gia
vũ công; người nhảy múa
1 nghĩa#35989
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ công; người nhảy múa
- 。
Cô ấy là một vũ công nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.