舞者

舞者
zhě
vũ giả

vũ công; người nhảy múa

1 nghĩa#8590
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ công; người nhảy múa

    跳舞的人tiàowǔ de rén

    • Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.