臻至

臻至
zhēnzhì
trăn chí

đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)

    • Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.