Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
臻至
臻至
trăn chí
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臻至
Phồn thể臻
trăn chí
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.