致电

致电
zhìdiàn
trí điện

gọi điện; liên lạc qua điện thoại

2 nghĩa#14875
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi điện; liên lạc qua điện thoại

    用电话给某人打电话;通过电话与...联系yòng diànhuà gěi mǒurén dǎ diànhuà;tōngguò diànhuà yǔ liánxì

    • Xin hãy gọi điện cho chúng tôi.

  2. động từ

    gọi điện; gửi điện tín

    用电话打给某人yòng diànhuà dǎ gěi mǒu rén

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.