至人

至人
zhìrén
chí nhân

bậc chí nhân; bậc thánh nhân; người đã đạt đến cảnh giới cao nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc chí nhân; bậc thánh nhân; người đã đạt đến cảnh giới cao nhất

    • Người chí nhân không có bản thân, thần nhân không có công lao, thánh nhân không có danh tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.