Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭皮囊
臭皮囊
xú bì nang
cái túi da thối (thân xác phàm trần); thân xác tục lụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái túi da thối (thân xác phàm trần); thân xác tục lụy
- ,。
Cái thân xác này, sớm muộn gì cũng hỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭皮囊
Phồn thể臭
xú bì nang
cái túi da thối (thân xác phàm trần); thân xác tục lụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái túi da thối (thân xác phàm trần); thân xác tục lụy
- ,。
Cái thân xác này, sớm muộn gì cũng hỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.