Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭架子
臭架子
xú giá tử
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
- 。
Anh ấy luôn tỏ vẻ kiêu căng.
- 貳名danh từ
thói kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh (khiến người khác khó chịu)
- 。
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
- 參名danh từ
thái độ kiêu ngạo đáng ghét; vẻ hợm hĩnh; bộ dạng ta đây
- 。
Anh ấy luôn tỏ ra kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭架子
Phồn thể臭
xú giá tử
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái độ kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh đáng ghét
- 。
Anh ấy luôn tỏ vẻ kiêu căng.
- 貳名danh từ
thói kênh kiệu; vẻ hợm hĩnh (khiến người khác khó chịu)
- 。
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
- 參名danh từ
thái độ kiêu ngạo đáng ghét; vẻ hợm hĩnh; bộ dạng ta đây
- 。
Anh ấy luôn tỏ ra kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.