- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lái xe; đi xe tự lái
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
xe tự lái; xe cá nhân
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe tự lái.
xe tự lái; xe tự động
Xe tự lái là xu hướng của tương lai.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
tự lái xe; đi xe tự lái
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
xe tự lái; xe cá nhân
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe tự lái.
xe tự lái; xe tự động
Xe tự lái là xu hướng của tương lai.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.