自驾车

自驾车
jiàchē
tự giá xa

tự lái xe; đi xe tự lái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lái xe; đi xe tự lái

    • Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.

  2. danh từ

    xe tự lái; xe cá nhân

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe tự lái.

  3. danh từ

    xe tự lái; xe tự động

    • Xe tự lái là xu hướng của tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.