自顾不暇

自顾不暇
xiá
tự cố bất hạ

Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy bận tối mắt tối mũi.

  2. tính từ

    bận lo cho bản thân, không rảnh để lo chuyện khác [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, không thể lo cho việc khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.