自问

自问
wèn
tự vấn

tự hỏi; tự vấn lương tâm

2 nghĩa#40102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự hỏi; tự vấn lương tâm

    • Anh ấy tự hỏi, làm như vậy có đúng không?

  2. động từ

    tự hỏi bản thân; tự xét lương tâm

    • Anh ấy tự hỏi bản thân, làm như vậy có đúng không.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.