自闭症

自闭症
zhèng
tự bế chứng

chứng tự kỷ

1 nghĩa#32360
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng tự kỷ

    • Tự kỷ là một dạng rối loạn phát triển thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.