自适应

自适应
shìyìng
tự thích ứng

tự thích nghi; thích ứng tự động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự thích nghi; thích ứng tự động

    • Hệ thống này có khả năng tự thích ứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.