自身利益

自身利益
shēn
tự thân lợi ích

lợi ích bản thân; quyền lợi cá nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích bản thân; quyền lợi cá nhân

    • Anh ấy luôn đặt lợi ích cá nhân lên hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.