自豪感

自豪感
háogǎn
tự hào cảm

cảm giác tự hào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác tự hào

    • Anh ấy cảm thấy tự hào về những thành tựu mình đạt được.

  2. danh từ

    tự trọng; lòng tự tôn

    • Anh ấy có lòng tự hào rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.