自然经济

自然经济
ránjīng
tự nhiên kinh tế

kinh tế tự nhiên (nền kinh tế hàng đổi hàng, không dùng tiền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh tế tự nhiên (nền kinh tế hàng đổi hàng, không dùng tiền)

    • Kinh tế tự nhiên là một loại hình kinh tế không sử dụng tiền tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.