自治旗

自治旗
zhì
tự trị kỳ

kỳ tự trị (đơn vị hành chính tự trị ở Nội Mông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ tự trị (đơn vị hành chính tự trị ở Nội Mông)

    • Nội Mông Cổ có rất nhiều kỳ tự trị.

  2. danh từ

    kỳ tự trị (đơn vị hành chính tự trị cấp huyện ở khu vực người Mông Cổ)

    • Nội Mông Cổ có nhiều kỳ tự trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.