自治市

自治市
zhìshì
tự trị thị

thành phố tự trị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố tự trị

    • Thành phố tự trị này có rất nhiều cư dân.

  2. danh từ

    thành phố tự trị

    • Thành phố tự trị này có chính phủ riêng.

  3. thành phố tự trị; thành phố trực thuộc trung ương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.