自拍器

自拍器
pāi
tự phách khí

thiết bị tự chụp; hẹn giờ chụp ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị tự chụp; hẹn giờ chụp ảnh

    • Tôi đã dùng bộ hẹn giờ để chụp một bức ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.