自找

自找
zhǎo
tự trảo

tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân

3 nghĩa#10933
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc lấy; tự chuốc họa vào thân

    因为自己的行为而招致不好的结果yīnwèi zìjǐ de xíngwéi érzhāozhì búhǎo de jiéguǒ

    • Đây là do bạn tự chuốc lấy.

  2. động từ

    tự chuốc lấy; tự gây ra (hậu quả cho mình)

    自己造成的坏结果,不怪别人zìjǐ zàochéng de huài jiéguǒ, búguài biérén

  3. động từ

    tự chuốc lấy (điều không hay); tự chuốc họa vào thân

    自己主动招致不好的结果或麻烦zìjǐ zhǔdòng zhāozhì búhǎo de jiéguǒ huò máfan

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.