- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)
tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)
Xin mời tự lấy thức ăn.
tự chuốc lấy (rắc rối); tự gây họa cho mình
Bạn đang tự chuốc lấy diệt vong.
tự mình chuốc lấy (tai họa); tự chuốc
Anh ta tự chuốc lấy diệt vong.
tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)
tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)
Xin mời tự lấy thức ăn.
tự chuốc lấy (rắc rối); tự gây họa cho mình
Bạn đang tự chuốc lấy diệt vong.
tự mình chuốc lấy (tai họa); tự chuốc
Anh ta tự chuốc lấy diệt vong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.