自取

自取
tự thủ

tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lấy; tự phục vụ (đồ ăn)

    • Xin mời tự lấy thức ăn.

  2. động từ

    tự chuốc lấy (rắc rối); tự gây họa cho mình

    • Bạn đang tự chuốc lấy diệt vong.

  3. động từ

    tự mình chuốc lấy (tai họa); tự chuốc

    • Anh ta tự chuốc lấy diệt vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.