自我陶醉

自我陶醉
táozuì
tự ngã đào tuý

tự mãn; đắm chìm trong bản thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn; đắm chìm trong bản thân

    • Anh ấy luôn tự mãn.

  2. động từ

    tự mãn; đắm chìm trong bản thân; tự say sưa với chính mình

    • Anh ấy luôn tự mãn.

  3. tính từ

    tự mãn; tự đắm chìm trong ảo tưởng về bản thân; tự cao tự đại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.