自干五

自干五
gān
tự can ngũ

(lóng) "ngũ mao tự nguyện" — người tự phát đăng bài ủng hộ chính phủ Trung Quốc trực tuyến mà không nhận tiền (trái với ngũ mao được trả tiền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) "ngũ mao tự nguyện" — người tự phát đăng bài ủng hộ chính phủ Trung Quốc trực tuyến mà không nhận tiền (trái với ngũ mao được trả tiền)

    • Anh ấy là một người tự nguyện ủng hộ chính phủ trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.