自学

自学
xué
tự học

tự học; tự nghiên cứu

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39051
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự học; tự nghiên cứu

    • Tôi thích tự học.

  2. động từ

    tự học; tự tu dưỡng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.