自媒体

自媒体
méi
tự môi thể

truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)

    • Tự truyền thông là một cách truyền bá thông tin mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.