自夸

自夸
kuā
tự khoa

tự cao tự đại; khoe khoang

1 nghĩa#34258
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự cao tự đại; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoe khoang.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.