自取灭亡

自取灭亡
mièwáng
tự thủ diệt vong

tự chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]

    • Cách làm này của anh ta là tự chuốc lấy diệt vong.

  2. động từ

    tự chuốc lấy diệt vong; tự đào mồ chôn mình [thành ngữ]

    • Anh ta làm như vậy là tự chuốc lấy diệt vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.