自动挡

自动挡
dòngdǎng
tự động đảng

hộp số tự động; xe số tự động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp số tự động; xe số tự động

    • Chiếc xe này là số tự động.

  2. danh từ

    hộp số tự động; xe số tự động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.