自作多情

自作多情
zuòduōqíng
tự tác đa tình

tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]

1 nghĩa#47982
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự mình đa tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.